Phép dịch "kick" thành Tiếng Việt

đá, giật, cú đá là các bản dịch hàng đầu của "kick" thành Tiếng Việt.

kick verb noun ngữ pháp

(transitive) To strike or hit with the foot or other extremity of the leg. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đá

    verb

    strike with or raise the foot or leg

    Tom kicked the door closed behind him.

    Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau

  • giật

    It kicks like a 12-gauge when it comes on.

    giật như khẩu súng săn 12 khi nó lan tỏa.

  • cú đá

    Scorpion, roundhouse kick to the head knocking Wyatt down.

    Scorpion với cú đá vòng vào đầu đã hạ gục Wyatt.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự giật
    • dội
    • chống lại
    • cái đá
    • cái đá hậu
    • cầu thủ
    • hơi sức
    • hất hậu
    • kháng cự
    • lý do phản đối
    • phản kháng
    • phản đối
    • sút ghi
    • sức bật
    • sự bắt đầu
    • sự phản kháng
    • sự phản đối
    • sự thích thú
    • sự thú vị
    • sực chống lại
    • tay đá bóng
    • trôn chai
    • tỏ ý khó chịu với
    • việc bất ngờ
    • đá hậu
    • chết
    • Cước
    • tử
    • mất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kick " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "kick"

Các cụm từ tương tự như "kick" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "kick" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch