Phép dịch "keypad" thành Tiếng Việt

bàn phím, vùng phím số là các bản dịch hàng đầu của "keypad" thành Tiếng Việt.

keypad noun ngữ pháp

A small board with keys primarily used for tactile input into a machine. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bàn phím

    First, you input the desired period of time on this keypad.

    Đầu tiên, bạn gõ khỏang thời gian bạn mún nhớ vào cái bàn phím này.

  • vùng phím số

    A calculator-style block of keys, usually at the right side of a keyboard, that can be used to enter numbers.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " keypad " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "keypad"

Các cụm từ tương tự như "keypad" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "keypad" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch