Phép dịch "kept" thành Tiếng Việt

cứ, giữ, giữ gìn là các bản dịch hàng đầu của "kept" thành Tiếng Việt.

kept adjective verb

Simple past tense and past participle of keep. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cứ

    verb

    I tried to leave early, but people kept asking me for help.

    Tôi cố về sớm rồi mà mọi người cứ nhờ tôi giúp mãi thôi.

  • giữ

    verb

    It's just some things I've kept over the years.

    Vài thứ bố đã giữ lại nhiều năm nay.

  • giữ gìn

    Together we have kept watch and kept the peace.

    Chúng tôi đã cùng nhau canh gác và giữ gìn hòa bình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giữ lại
    • vẫn cứ
    • bao
    • bám lấy
    • bảo quản
    • bảo vệ
    • bắt làm bền bỉ
    • bắt làm kiên trì
    • bắt phải
    • canh phòng
    • chăm sóc
    • cái để nuôi nấng
    • cái để nuôi thân
    • có thể để đấy
    • có thể đợi đấy
    • cứ theo
    • cứ để cho
    • giam giữ
    • giấu
    • giữ cho khỏi
    • giữ lấy
    • giữ riêng
    • giữ được
    • giữ đứng
    • không rời
    • không rời xa
    • làm
    • ngăn lại
    • người giữ
    • nhà giam
    • nhà tù
    • nhịn
    • nhịn tránh
    • nuôi
    • nuôi nấng
    • pháo đài
    • phù hộ
    • quản lý
    • rời xa
    • sự nuôi nấng
    • sự nuôi thân
    • theo
    • thi hành
    • thành luỹ
    • tháp
    • tránh xa
    • trông nom
    • tuân theo
    • y theo
    • đúng
    • đẻ được
    • để dành
    • để dành được
    • để ra
    • để riêng ra
    • ở
    • ở lỳ
    • ở trong tình trạng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kept " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "kept" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "kept" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch