Phép dịch "karma" thành Tiếng Việt

nghiệp, nghiệp chướng, nghiệp báo là các bản dịch hàng đầu của "karma" thành Tiếng Việt.

karma noun ngữ pháp

(Hinduism, Buddhism) The concept of "action" or "deed" in Indian and Nepalese religions understood as that which causes the entire cycle of cause and effect (i.e., the cycle called samsara) described in the dharmic traditions, namely: Hindu, Jain, Sikh and Buddhist philosophies. The total effect of a person's actions and conduct during the successive phases of his existence, regarded as determining his next incarnation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghiệp

    noun

    the total effect of a person’s actions and conduct during the successive phases of his existence [..]

    One good deed's not fortifying his karma sufficiently.

    Một việc tốt không củng cố nghiệp chướng của hắn.

  • nghiệp chướng

    noun

    the total effect of a person’s actions and conduct during the successive phases of his existence

    One good deed's not fortifying his karma sufficiently.

    Một việc tốt không củng cố nghiệp chướng của hắn.

  • nghiệp báo

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quả báo
    • Nghiệp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " karma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "karma" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "karma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch