Phép dịch "juxtaposition" thành Tiếng Việt
sự kề nhau, sự đặt cạnh nhau, vị trí kề nhau là các bản dịch hàng đầu của "juxtaposition" thành Tiếng Việt.
juxtaposition
verb
noun
ngữ pháp
The extra emphasis given to a comparison when the contrasted objects are close together. [..]
-
sự kề nhau
-
sự đặt cạnh nhau
-
vị trí kề nhau
-
sự đặt kề nhau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " juxtaposition " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm