Phép dịch "junta" thành Tiếng Việt

hội đồng quân nhân, nhóm đảo chính là các bản dịch hàng đầu của "junta" thành Tiếng Việt.

junta noun ngữ pháp

A council; a convention; a tribunal; an assembly; especially, the grand council of state in Spain. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hội đồng quân nhân

    danh từ

    Một tập thể bao gồm những người đứng đầu các bộ phận khác nhau của các lực lượng vũ trang giám sát các quyết định chính sách trong một số chính phủ quân sự.

    In November 1963 a junta staged a coup d'état and killed President Diem.

    Vào tháng 11 năm 1963, một hội đồng quân nhân đã tổ chức một cuộc đảo chính và giết chết Tổng thống Diệm.

  • nhóm đảo chính

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " junta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "junta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch