Phép dịch "journey" thành Tiếng Việt
hành trình, chặng đường đi, cuộc hành trình là các bản dịch hàng đầu của "journey" thành Tiếng Việt.
A set amount of travelling, seen as a single unit; a discrete trip, a voyage. [..]
-
hành trình
nountrip, a voyage
The last leg of our journey will be the most difficult.
Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.
-
chặng đường đi
The pain all through my leg was excruciating, and for that entire journey, I assumed that I was dying.
Cơn đau lan khắp chân tôi thật dữ dội và trong suốt chặng đường đi, tôi nghĩ rằng tôi sắp chết.
-
cuộc hành trình
nounThe last leg of our journey will be the most difficult.
Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quâng đường đi
- trình
- chuyến đi
- lộ trình
- lộ
- quãng đường
- quãng đường đi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " journey " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A female given name
"Journey" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Journey trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "journey" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
-
Tây Du Ký
-
Kino’s Journey
-
Vượt sóng
-
tây du ký