Phép dịch "jam" thành Tiếng Việt
mứt, nhiễu, kẹt chặt là các bản dịch hàng đầu của "jam" thành Tiếng Việt.
A sweet mixture of fruit boiled with sugar and allowed to congeal. Often spread on bread or toast or used in jam tarts. [..]
-
mứt
nounsweet mixture of fruit boiled with sugar
Culture is like jam: the less one has, the more one spreads it.
Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.
-
nhiễu
verbOne on each side of the roof, jamming the frequency.
Có một máy ngay trên tòa nhà này, để làm nhiễu sóng.
-
kẹt chặt
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mắc kẹt
- ép chặt
- ấn
- chêm
- chèn
- bị chêm chặt
- bị nhồi chặt
- bị xếp chật ních
- bị ép chặt
- gây nhiễu
- hoàn cảnh bế tắc
- hãm kẹt lại
- kẹp chặt
- làm mắc kẹt
- làm tắc nghẽn
- mứt quả
- nhồi chặt
- nhồi nhét
- sự kẹp chặt
- sự kẹt
- sự mắc kẹt
- sự nhồi nhét
- sự tọng vào
- sự ép chặt
- sự ấn vào
- tình hình khó khăn
- tình thế khó xử
- tọng vào
- đám đông chen chúc
- đám đông tắc nghẽn
- ấn vào
- tắc nghẽn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jam " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"JAM" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho JAM trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "jam"
Các cụm từ tương tự như "jam" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bình đựng mứt · lọ mứt
-
gây nhiễu văn hóa · phá nhiễu văn hóa
-
kẹt xe
-
kẹt giấy
-
chứng mê sảng rượu · jitter
-
sự kẹt xe · ách tắc giao thông
-
chật cứng
-
sự tắc nghẽn · sự ùn lại