Phép dịch "jacket" thành Tiếng Việt
áo vét tông, áo, bọc là các bản dịch hàng đầu của "jacket" thành Tiếng Việt.
jacket
verb
noun
ngữ pháp
A piece of clothing worn on the upper body outside a shirt or blouse, often waist length to thigh length. [..]
-
áo vét tông
nounpiece of clothing worn on the upper body outside a shirt or blouse
Under Emma Smith’s direction, women made stockings, pantaloons, and jackets for the temple workmen.
Dưới sự hướng dẫn của Emma Smith, các phụ nữ may vớ, quần và áo vét tông cho những người xây cất đền thờ.
-
áo
nounTom wore a white jacket.
Tom mặc một chiếc áo khoác trắng.
-
bọc
verb nounWe may have to plaster the whole thing and take it out in a jacket.
Chúng tôi dùng thạch cao bao bọc quanh chúng để bảo vệ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- áo khoác
- da
- bao
- vỏ
- bìa bọc sách
- bộ lông
- cái bao
- mặc áo vét cho
- sửa cho một trận
- áo giữ nhiệt
- áo vét
- bìa
- Áo vest
- áo phủ
- áo tây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jacket " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "jacket"
Các cụm từ tương tự như "jacket" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
áo cứu đắm
-
áo va rơi
-
áo cánh
-
áo vét rộng
-
áo bằng li e · áo phao
-
áo làm nguội
-
áo khách
-
áo hơi
Thêm ví dụ
Thêm