Phép dịch "itinerary" thành Tiếng Việt

hành trình, lộ trình, lịch trình là các bản dịch hàng đầu của "itinerary" thành Tiếng Việt.

itinerary adjective noun ngữ pháp

A route or proposed route of a journey. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hành trình

    noun

    route or proposed route of a journey

    I've got a couple families in the homestead who changed their itinerary.

    Tôi đã có một vài gia đình trong trại người thay đổi hành trình của họ.

  • lộ trình

    noun

    Funny, I didn't get an itinerary.

    Hài hước thật, Tôi không nhận được lộ trình cơ.

  • lịch trình

    Who prints out an itinerary for a night out?

    Ai lại đi in lịch trình cho buổi tối hẹn hò chứ?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • con đường đi
    • nhật ký đi đường
    • đường đi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " itinerary " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "itinerary" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch