Phép dịch "ion" thành Tiếng Việt
ion, Ion là các bản dịch hàng đầu của "ion" thành Tiếng Việt.
An atom or group of atoms bearing an electrical charge such as the sodium and chlorine atoms in a salt solution. [..]
-
ion
nounAnd these are individual potassium ions that are flowing through that pore.
Chúng là nhưng ion kali đơn chảy theo những khe này
-
Ion
ion có liên quan đến hóa trị
Just bombarded your cellular structure with enough ions to destabilize your matrix.
Chỉ cần phá cấu trúc tế bào của các ngươi với đủ mức Ion sẽ gây bất ổn ma trận.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Son of Creusa and Xuthus, and the ancestor of Ionian people. [..]
"Ion" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ion trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "ion" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
iông tạp
-
Pin Lithium ion
-
Thiamin
-
Nitrat
-
Permanganat
-
Phốt phát
-
Tụ điện Li ion
-
Động cơ ion