Phép dịch "involve" thành Tiếng Việt

cần phải, gồm, bao hàm là các bản dịch hàng đầu của "involve" thành Tiếng Việt.

involve verb ngữ pháp

To roll or fold up; to wind round; to entwine. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cần phải

    I'm so happy you found a hobby that doesn't involve guns.

    Em rất vui vì chúng ta đang ở đây và không cần phải cầm súng nữa.

  • gồm

    verb

    That will involve looking at her from time to time.

    Thế sẽ gồm cả việc nhìn cô ấy hết lúc này tới lúc khác.

  • bao hàm

    Being tactful often involves determining the right time to say things.

    Tế nhị thường bao hàm biết khi nào là lúc nên nói.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cuộn vào
    • kéo theo
    • liên quan đến
    • làm cho mắc míu
    • làm dính dáng
    • làm dính líu
    • làm liên luỵ
    • quấn lại
    • đòi hỏi phải
    • dính dáng
    • đòi hỏi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " involve " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "involve" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • vương víu
  • liên can · liên quan
  • sự bao gồm · sự bao hàm · sự cuộn vào · sự dính dáng · sự dính líu · sự gồm · sự khốn quẩn · sự liên luỵ · sự làm dính dáng · sự mắc míu · sự quấn lại · tham gia · tình trạng rắc rối
  • giây giướng
  • bị dính dáng · bị liên luỵ · bị mắc míu · bị thu hút vào · bọ dính líu · phức tạp · rắc rối · rối rắm
  • dính líu
  • vương víu
  • dính líu
Thêm

Bản dịch "involve" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch