Phép dịch "internship" thành Tiếng Việt
cương vị giáo sinh, Thực tập, thời gian thực tập là các bản dịch hàng đầu của "internship" thành Tiếng Việt.
internship
noun
ngữ pháp
A job taken by a student in order to learn a profession or trade. [..]
-
cương vị giáo sinh
-
Thực tập
Your dad tells me that you'll be leaving on your internship soon.
Bố cháu bảo cháu sắp ra đi theo dạng thực tập.
-
thời gian thực tập
nounSo now is the time for that cross-country job, that internship, that startup you want to try.
Do đó đây là thời điểm cho công việc tại nước ngoài, cho thời gian thực tập và khởi nghiệp mà bạn muốn thử.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " internship " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm