Phép dịch "insult" thành Tiếng Việt

làm nhục, lăng mạ, lăng nhục là các bản dịch hàng đầu của "insult" thành Tiếng Việt.

insult Verb verb noun ngữ pháp

(obsolete, intransitive) To behave in an obnoxious and superior manner (over, against). [16th-19th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm nhục

    verb
  • lăng mạ

    After all you've done, the least I ask is that you don't insult me.

    Tôi chỉ yêu cầu anh đừng lăng mạ tôi nữa mà thôi.

  • lăng nhục

    verb

    Why would I insult you when you're all I think about?

    Sao anh lại lăng nhục em khi mà em là mọi thứ anh nghĩ đến?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự lăng mạ
    • xúc phạm
    • lời chửi rủa
    • cái gây chấn thương
    • lời lăng mạ
    • lời sỉ nhục
    • nhục mạ
    • sỉ nhục
    • sự chấn thương
    • thóa mạ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " insult " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "insult" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "insult" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch