Phép dịch "instrument" thành Tiếng Việt
dụng cụ, công cụ, nhạc cụ là các bản dịch hàng đầu của "instrument" thành Tiếng Việt.
instrument
verb
noun
ngữ pháp
A device used to produce music. [..]
-
dụng cụ
nounAnd we would look at this instrument sitting in the front foyer.
Và chúng tôi thấy dụng cụ này ở tiền sảnh.
-
công cụ
They have made me the present instrument of their wishes .
Họ đã làm cho tôi trở thành công cụ cho mong ước của họ .
-
nhạc cụ
nounA device constructed or modified with the purpose of making music.
So you don't put any woodwind instruments up your Arschwitz.
Vậy có nghĩa là, bạn không thể đút sáo hay nhạc cụ nào vào cửa sau?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khí cụ
- nhạc khí
- phương tiện
- phối dàn nhạc
- phối nhạc
- văn kiện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " instrument " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "instrument"
Các cụm từ tương tự như "instrument" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dụng cụ lấy chuẩn
-
máy ghi đồ họa
-
chơi một nhạc cụ
-
kiểng
-
cách công cụ · dùng làm công cụ · dùng làm dụng cụ · dùng làm phương tiện · nhạc khí · phương tiện · viết cho nhạc khí
-
kèn đồng
-
nhạc cụ dây
-
cầm
Thêm ví dụ
Thêm