Phép dịch "insight" thành Tiếng Việt
sự sáng suốt, sự thấu hiểu, Thâm kiến là các bản dịch hàng đầu của "insight" thành Tiếng Việt.
insight
noun
ngữ pháp
A sight or view of the interior of anything; a deep inspection or view; introspection; frequently used with into. [..]
-
sự sáng suốt
I was mindful, of course, that such insights were relative.
Dĩ nhiên tôi để ý rằng sự sáng suốt chỉ là tương đối.
-
sự thấu hiểu
And this little exercise here gives you a first good insight of the notion of area.
Bài tập nhỏ này cho bạn sự thấu hiểu đầu tiên về khái niệm diện tích.
-
Thâm kiến
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hiểu sâu
- nội kiến
- sự hiểu thấu
- sự nhìn thấy bên trong
- sự thấu đáo
- thâm kiến
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " insight " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "insight" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sáng suốt · sâu sắc
-
Thế giới Sáng suốt
Thêm ví dụ
Thêm