Phép dịch "inflame" thành Tiếng Việt
viêm, đốt, cháy là các bản dịch hàng đầu của "inflame" thành Tiếng Việt.
inflame
verb
ngữ pháp
To set on fire; to kindle; to cause to burn, flame, or glow. [..]
-
viêm
verbThe tendon and tendon sheath become inflamed , which can be painful .
Gân và bao gân bị viêm , có thể gây đau nhức .
-
đốt
verb5 Those who are inflamed with passion among big trees,+
5 Là kẻ bị ham muốn hun đốt giữa những cây lớn,+
-
cháy
verb noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bị khích động mạnh
- châm lửa vào
- khích động mạnh
- làm nóng bừng
- làm sưng tấy
- làm viêm
- làm đỏ bừng
- nóng bừng
- sưng tấy
- đỏ bừng
- khích động
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inflame " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "inflame" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đằng đằng
-
sưng tấy
-
viêm
-
sưng tấy
-
sưng tấy
-
sưng tấy
Thêm ví dụ
Thêm