Phép dịch "infertile" thành Tiếng Việt
cằn cỗi, không màu mỡ, vô sinh là các bản dịch hàng đầu của "infertile" thành Tiếng Việt.
infertile
adjective
ngữ pháp
not fertile [..]
-
cằn cỗi
A big advantage is that these acacias can survive in harsh, infertile soils.
Một lợi điểm lớn là những cây keo này có thể tiếp tục tồn tại ở những vùng đất khắc nghiệt và cằn cỗi.
-
không màu mỡ
-
vô sinh
adjective nounWealthy, infertile people will go all out trying to buy babies.
Những người giàu có, vô sinh luôn ra ngoài tìm mua một đứa con.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " infertile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "infertile" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vô sinh · sự cằn cỗi · tính không màu mỡ · vô sinh
-
Vô sinh · sự cằn cỗi · tính không màu mỡ · vô sinh
Thêm ví dụ
Thêm