Phép dịch "indulgent" thành Tiếng Việt
hay nuông chiều, khoan dung, chiều theo là các bản dịch hàng đầu của "indulgent" thành Tiếng Việt.
Disposed or prone to indulge, humor, gratify, or give way to one's own or another's desires, etc., or to be compliant, lenient, or forbearing; showing or ready to show favor; favorable; indisposed to be severe or harsh, or to exercise necessary restraint: as, an indulgent parent; to be indulgent to servants. [..]
-
hay nuông chiều
Sometimes the youngsters hope that their indulgent grandparents will side with them against their parents.
Đôi khi những người trẻ hy vọng rằng ông bà hay nuông chiều cháu sẽ bênh vực chúng chống lại cha mẹ.
-
khoan dung
-
chiều theo
adjectiveBy indulging their child’s every whim, while hesitating to administer any kind of discipline.
Bằng cách chiều theo mọi đòi hỏi của con nhưng lại ngần ngại thi hành kỷ luật.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hay chiều theo
- hiền từ
- nuông chiều
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " indulgent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "indulgent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đam
-
cái thú · sự chiều theo · sự gia hạn · sự ham mê · sự miệt mài · sự nuông chiều · sự thích thú · sự xá tội · ân xá · đặc ân
-
hành hung
-
bày biện
-
dâm dục
-
lả lơi
-
quá bê tha · quá ham mê · quá nuông chiều
-
chơi bời