Phép dịch "indisposedness" thành Tiếng Việt
sự khó ở, sự không muốn, sự không sãn lòng là các bản dịch hàng đầu của "indisposedness" thành Tiếng Việt.
indisposedness
noun
ngữ pháp
The condition or quality of being indisposed.
-
sự khó ở
-
sự không muốn
-
sự không sãn lòng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự miễn cưỡng
- sự se mình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " indisposedness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm