Phép dịch "incident" thành Tiếng Việt
sự, tới, đoạn là các bản dịch hàng đầu của "incident" thành Tiếng Việt.
incident
adjective
noun
ngữ pháp
An event or occurrence. [..]
-
sự
nounAbby and I were looking into it after your last incident.
Abby và chú đang tìm hiểu nó từ lần xảy ra sự cố trước.
-
tới
adjective verb adposition -
đoạn
verb noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gắn liền với
- liên thuộc
- phụ thuộc vào
- sự cố
- tình tiết
- tính ngẫu nhiên
- tới // sự cố
- việc có liên quan
- việc phụ
- việc rắc rối
- việc xô xát
- việc xảy ra
- vốn có
- vốn gắn liền với
- vốn liên quan với
- sự kiện
- sự việc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " incident " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "incident" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phạm vi tác động · phạm vi ảnh hưởng · sự liên thuộc · sự rơi · sự rơi vào · sự tác động vào · sự tới
-
việc
-
Ai phải chịu thuế
-
kiếm chuyện
-
biến cố ngoại giao · khủng hoảng ngoại giao · sự cố ngoại giao
-
Gánh nặng thuế
-
đối tượng chịu thuế
-
góc tới
Thêm ví dụ
Thêm