Phép dịch "inaugural" thành Tiếng Việt
mở đầu, khai trương, lễ khánh thành là các bản dịch hàng đầu của "inaugural" thành Tiếng Việt.
inaugural
adjective
noun
ngữ pháp
Of inauguration; as in a speech or lecture by the person being inaugurated. [..]
-
mở đầu
It was the modern-day inauguration of the work of traveling overseers.
Đó là việc mở đầu thánh chức của giám thị lưu động trong thời hiện đại.
-
khai trương
noun -
lễ khánh thành
What can you tell us about how much I do not know inauguration of the amphitheater?
Ngài thấy lễ khánh thành đấu trường mới thế nào?
-
lễ nhậm chức
But you get the picture. And then it goes to the inauguration.
Nhưng bạn hiểu đó. Sau đó sẽ là lễ nhậm chức.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inaugural " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "inaugural" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khánh thành
-
người khai mạc · người khánh thành · người mở đầu
-
khánh thành · lễ khai mạc · lễ khánh thành · lễ nhậm chức · lễ tấn phong · sự khánh thành · sự mở đầu · sự nhậm chức
-
cắt băng
-
cho thi hành · giới thiệu · khai mạc · khánh thành · mở đầu · tấn phong
Thêm ví dụ
Thêm