Phép dịch "impostor" thành Tiếng Việt

kẻ mạo danh, kẻ lừa đảo là các bản dịch hàng đầu của "impostor" thành Tiếng Việt.

impostor noun ngữ pháp

Someone who attempts to deceive by using an assumed name or identity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẻ mạo danh

    The rescue of an impostor, the exposure of three spies.

    Cuộc giải cứu một kẻ mạo danh, việc vạch mặt ba điệp viên.

  • kẻ lừa đảo

    Worse yet, to contact an impostor could be dangerous.

    Tệ hơn nữa, liên lạc nhầm với kẻ lừa đảo thì vô cùng nguy hiểm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impostor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "impostor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch