Phép dịch "immerse" thành Tiếng Việt
nhúng, ngâm, chôn vào là các bản dịch hàng đầu của "immerse" thành Tiếng Việt.
immerse
adjective
verb
ngữ pháp
(transitive) To put under the surface of a liquid; to dunk. [..]
-
nhúng
verbSo you can see here, you can immerse a whole circuit board
Thế bạn có thể thấy ở đây, bạn có thể nhúng chìm nguyên một bảng mạch điện
-
ngâm
verbElizabeth Gregory's official cause of death was asphyxia caused by immersion in fluid.
Nguyên nhân chết chính thức của Elizabeth Gregory là ngạt do ngâm trong chất lỏng.
-
chôn vào
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chôn vùi
- mải mê vào
- mắc vào
- ngập vào
- nhúng chìm
- nhận chìm
- đắm chìm vào
- tắm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " immerse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "immerse" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự chìm bóng · sự dìm mình · sự ngâm nước · sự nhúng · sự nhúng chìm · sự nhận chìm
-
hòa nhập
-
trải nghiệm hòa nhập · trải nghiệm nhập vai · trải nghiệm đắm chìm · trải nghiệm đắm nhập
-
phương pháp hòa mình trong ngôn ngữ
-
que đun nước
-
hòa mình trọn vẹn
Thêm ví dụ
Thêm