Phép dịch "imbecile" thành Tiếng Việt
đần, khờ dại, người khờ dại là các bản dịch hàng đầu của "imbecile" thành Tiếng Việt.
imbecile
adjective
noun
ngữ pháp
(obsolete) A person with limited mental capacity who can perform tasks and think only like a young child, in medical circles meaning a person who lacks the capacity to develop beyond the mental age of a normal five to seven-year-old child. [..]
-
đần
adjectiveWell, speaking on behalf of the impossibly imbecilic Scotland Yard, that chair is definitely empty.
Thay mặt cho cục cảnh sát ngu đần... tôi khẳng định chiếc ghế đó hoàn toàn không có ai ngồi.
-
khờ dại
adjectiveYour imbecility being what it is, I should've known to say:
Hành động khờ dại của mày là ở chỗ đó, lẽ ra thầy phải nói:
-
người khờ dại
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người đần
- người đần độn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " imbecile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "imbecile" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hành động khờ dại · lời nói khờ dại · sự yếu sức khoẻ · tính khờ dại · tính ngu đần
-
ngu xuẩn · người đần
-
hành động khờ dại · lời nói khờ dại · sự yếu sức khoẻ · tính khờ dại · tính ngu đần
Thêm ví dụ
Thêm