Phép dịch "ill-tempered" thành Tiếng Việt

càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng là các bản dịch hàng đầu của "ill-tempered" thành Tiếng Việt.

ill-tempered adjective ngữ pháp

Having ill temper; being in a bad mood. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • càu nhàu

  • cáu bẳn

  • gắt gỏng

  • nóng tính

    adjective

    16 To illustrate: There was an elder who had a very ill-tempered unbelieving wife.

    16 Để thí dụ: Một trưởng lão có vợ không tin đạo và rất nóng tính.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ill-tempered " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ill-tempered" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tính càu nhàu · tính cáu bẳn · tính gắt gỏng
Thêm

Bản dịch "ill-tempered" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch