Phép dịch "idle" thành Tiếng Việt

nhàn rỗi, không căn cứ, lười nhác là các bản dịch hàng đầu của "idle" thành Tiếng Việt.

idle adjective verb noun ngữ pháp

(obsolete) Empty, vacant. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhàn rỗi

    noun

    Yet, that car sits idle for 23 hours a day.

    Tuy nhiên, chiếc xe đó chỉ ngổi đó nhàn rỗi trong 23 giờ một ngày.

  • không căn cứ

  • lười nhác

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ăn không ngồi rồi
    • nhàn
    • gẫu
    • phiếm
    • dưng
    • ba lăng nhăng
    • biếng nhác
    • bỏ không
    • du thủ du thực
    • không chạy
    • không làm việc gì
    • không tác dụng
    • không đi đến đâu
    • không đâu
    • làm cho thất nghiệp
    • lười biếng
    • lề mề
    • ngồi rồi
    • rảnh rỗi
    • sự chạy không
    • thất nghiệp
    • tào lao
    • tình trạng nhàn rỗi
    • tầm phào
    • vu vơ
    • vô hiệu quả
    • vô ích
    • vẩn vơ
    • để không
    • chạy không
    • vô dụng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " idle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Idle proper ngữ pháp

A surname.

+ Thêm

"Idle" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Idle trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "idle" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Tiền nhàn rỗi
  • sự không căn cứ · sự không tác dụng · sự không đâu · sự lười nhác · sự vu vơ · sự vô hiệu quả · sự vô ích · sự vẩn vơ · tình trạng thất nghiệp · tình trạng để không · ăn không ngồi rồi
  • nhàn đàm
  • lười chảy thây ra
  • ngồi không · ngồi rồi
  • ăn không ngồi rồi
  • chuyện phiếm
  • ăn không
Thêm

Bản dịch "idle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch