Phép dịch "iceberg" thành Tiếng Việt

núi băng trôi, băng trôi, băng sơn là các bản dịch hàng đầu của "iceberg" thành Tiếng Việt.

iceberg noun ngữ pháp

A huge mass of ocean-floating ice which has broken off a glacier or ice shelf [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • núi băng trôi

    noun

    huge mass of floating ice

    the largest iceberg in history, that broke off the Ross Ice Shelf.

    núi băng trôi lớn nhất trong lịch sử, đã vỡ khỏi khối băng Nam Cực.

  • băng trôi

    A large mass of detached land ice floating in the sea or stranded in shallow water.

    The coastguard will call if any icebergs appear.

    Bảo vệ bờ biển sẽ gọi nếu có tảng băng trôi nào xuất hiện.

  • băng sơn

    noun

    By the time the lookouts sighted the iceberg, it was too late.

    Vào lúc những người canh gác thấy được băng sơn, thì đã quá trễ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • núi băng
    • tảng băng trôi
    • Băng trôi
    • tảng băng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " iceberg " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "iceberg"

Thêm

Bản dịch "iceberg" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch