Phép dịch "hydrofoil" thành Tiếng Việt

tàu cánh ngầm, Tàu cánh ngầm là các bản dịch hàng đầu của "hydrofoil" thành Tiếng Việt.

hydrofoil noun ngữ pháp

(nautical) A wing attached to the hull of a ship that raises it out of the water when travelling at speed and thus reduces drag. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tàu cánh ngầm

    noun

    vessel

    Those hydrofoils do forty, easy!

    Loại tàu cánh ngầm này sễ dàng đạt tới 40 dặm.

  • Tàu cánh ngầm

    boats using hydrofoil technology

    Those hydrofoils do forty, easy!

    Loại tàu cánh ngầm này sễ dàng đạt tới 40 dặm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hydrofoil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "hydrofoil"

Thêm

Bản dịch "hydrofoil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch