Phép dịch "hurt" thành Tiếng Việt
đau, xúc phạm, chạm là các bản dịch hàng đầu của "hurt" thành Tiếng Việt.
(intransitive) To be painful. [..]
-
đau
adjective verbpained
Why when we are in love, we make each other hurt?
Tại sao yêu nhau mà cứ làm cho nhau đau khổ?
-
xúc phạm
verb nounI hid my skills from you because I was afraid you might get hurt.
Tôi sẽ che dấu võ công để khỏi xúc phạm bà.
-
chạm
verbOne reason comparisons hurt is that sometimes they hit close to home.
Một lý do là vì đôi khi lời so sánh đó chạm ngay điểm yếu của bạn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhức
- đầu
- bị đau
- làm bị thương
- làm đau
- tổn thương
- vết thương
- lao
- bị tổn hại
- bị tổn thương
- bị xúc phạm
- chỗ bị đau
- gây thiệt hại
- gây tác hại
- làm hư
- làm hỏng
- làm tổn thương
- sự chạm đến
- sự làm tổn thương
- sự xúc phạm
- tai hại
- thương tổn
- tổn hại
- điều hại
- sát
- bị thương
- làm hại
- đau đớn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hurt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A town in Virginia.
"Hurt" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Hurt trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "hurt"
Các cụm từ tương tự như "hurt" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
làm tổn thương · làm đau · phương hại
-
tính có hại
-
có hại · gây tổn hại · gây tổn thương · hại