Phép dịch "humorous" thành Tiếng Việt
hài hước, khôi hài, hóm hỉnh là các bản dịch hàng đầu của "humorous" thành Tiếng Việt.
humorous
adjective
ngữ pháp
Full of humor or arousing laughter; funny. [..]
-
hài hước
adjectiveHe seems to be bankrupt of humor.
Hình như anh ấy chẳng có tí khiếu hài hước nào.
-
khôi hài
adjectiveI see you haven't lost your delicate sense of humor, Valentin, huh?
Tao thấy rõ mày không hề mất tính khôi hài, Valentin hả?
-
hóm hỉnh
You actually do have a sense of humor.
Cậu cũng thực sự hóm hỉnh đấy chứ.
-
tiếu lâm
adjective
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " humorous " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "humorous" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tính hài hước · tính hóm hỉnh
-
một cách hài hước
-
hài hước · sự hài hước · sự hóm hỉnh · thể dịch
-
tâm trạng hoà nhã · tâm trạng nhã nhặn · tâm trạng vui vẻ
-
dễ dãi · vui tính · vui vẻ
Thêm ví dụ
Thêm