Phép dịch "humidity" thành Tiếng Việt
độ ẩm, tình trạng ẩm ướt, sự ẩm ướt là các bản dịch hàng đầu của "humidity" thành Tiếng Việt.
humidity
noun
ngữ pháp
dampness, especially that of the air. [..]
-
độ ẩm
noundampness, especially that of the air
The forests provide the humidity that is necessary for life.
Rừng mang lại độ ẩm cần thiết cho sự sống.
-
tình trạng ẩm ướt
dampness, especially that of the air
-
sự ẩm ướt
Without compulsory means, the humidity is able to “flow unto”26 the one glass while the other receives nothing.
Không có sự bắt buộc thì sự ẩm ướt có thể “chan hòa”26 một cái ly còn cái kia thì không có gì.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ẩm độ
- ẩm ướt
- thấp độ
- Độ ẩm tuyệt đối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " humidity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "humidity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
độ ẩm không khí
-
Khí hậu cận nhiệt đới ẩm
-
nồm · ấm · ẩm · ẩm sì · ẩm thấp · ẩm ướt
Thêm ví dụ
Thêm