Phép dịch "human" thành Tiếng Việt

con người, loài người, người là các bản dịch hàng đầu của "human" thành Tiếng Việt.

human adjective verb noun ngữ pháp

(no comparative or superlative) Of or belonging to the species Homo sapiens or its closest relatives. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • con người

    noun

    a human being

    People used to think that only humans could use language.

    Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.

  • loài người

    noun

    a human being

    It isn't human not to be lonely and afraid!

    Chẳng phải là loài người không cô đơn, chẳng phải là loài người không sợ hãi!

  • người

    noun

    loài duy nhất còn sống của tông Hominini, thuộc lớp động vật có vú

    People used to think that only humans could use language.

    Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhân
    • có tính người
    • người ta
    • nhân đạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " human " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Human

Human (Star Trek) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Loài người

Hình ảnh có "human"

Các cụm từ tương tự như "human" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "human" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch