Phép dịch "hostile" thành Tiếng Việt
thù địch, chống đối, cừu địch là các bản dịch hàng đầu của "hostile" thành Tiếng Việt.
hostile
adjective
noun
ngữ pháp
An enemy; esp., an American Indian in arms against the whites; -- commonly in the plural. [..]
-
thù địch
adjectiveI didn't realize hostile takeovers were filled with so much hostility.
Tôi đã không nhận ra việc thâu tóm công ty lại tràn ngập sự thù địch đến vậy.
-
chống đối
I guess when cooperation fails, you move on to hostility.
Tôi đã biết khi không còn hợp tác, cô sẽ chuyển thành chống đối.
-
cừu địch
noun adjective“Because of all those showing hostility to me,” he explained.
Ông giải thích: “Vì cớ cừu-địch tôi”.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- không thân thiện
- kẻ thù
- kẻ thù địch
- thù
- hận thù
- kém thân thiện
- nghịch
- thù nghịch
- địch
- giặc
- kẻ địch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hostile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "hostile" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ho he
-
bãi chiến
-
chiến sự · giặc giã
-
khởi hấn
-
hó hé
-
chiến sự · hành vi thù địch · hành động chiến tranh · sự thù nghịch · sự thù địch · thái độ thù địch · tình trạng chiến tranh · tính thù địch
-
gây hấn
-
chống đối
Thêm ví dụ
Thêm