Phép dịch "hospital" thành Tiếng Việt

bệnh viện, nhà thương, bệnh xá là các bản dịch hàng đầu của "hospital" thành Tiếng Việt.

hospital adjective noun ngữ pháp

A building designed to diagnose and treat the sick, injured or dying. Usually has a staff of doctors and nurses to aid in the treatment of patients. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bệnh viện

    noun

    building [..]

    There are no hospitals in the vicinity of his house.

    Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào.

  • nhà thương

    noun

    building [..]

    I'm not the one that just got out of that hospital in Baltimore.

    Nhưng tôi không phải cái người vừa mới thoát khỏi nhà thương điên ở Baltimore.

  • bệnh xá

    noun

    Um, well she came to visit you in the hospital.

    Ah, cổ thăm bồ trong bệnh xá.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bịnh viện
    • dưỡng đường
    • tổ chức cứu tế
    • tổ chức từ thiện
    • y viện
    • Bệnh viện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hospital " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Hospital
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Bệnh viện

    There are no hospitals in the vicinity of his house.

    Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào.

Hình ảnh có "hospital"

Các cụm từ tương tự như "hospital" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hospital" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch