Phép dịch "horrible" thành Tiếng Việt

kinh khủng, kinh tởm, khủng khiếp là các bản dịch hàng đầu của "horrible" thành Tiếng Việt.

horrible adjective noun ngữ pháp

A thing that causes horror; a terrifying thing, particularly a prospective bad consequence asserted as likely to result from an act. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kinh khủng

    Pete isn't getting laid and he's grown that horrible beard.

    Pete chưa làm tình và râu anh ấy mọc kinh khủng thế.

  • kinh tởm

    I feel horrible for what he's done to you.

    Tôi thấy kinh tởm vì những gì ông ta làm với cô.

  • khủng khiếp

    adjective

    There's a horrible noise coming from the evil box underneath the window.

    Có một tiếng ồn khủng khiếp đến từ cái hộp khủng khiếp bên dưới cửa sổ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gớm
    • kinh
    • ghê gớm
    • gớm ghê
    • hết sức khó chịu
    • kinh dị
    • kinh khiếp
    • quá lắm
    • xấu xa
    • đáng ghét
    • khó chịu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " horrible " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "horrible" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ghê · khủng khiếp · kinh khủng
  • sự khủng khiếp · sự kinh khiếp · sự kinh tởm · sự xấu xa · tính quá quắc · tính đáng ghét
Thêm

Bản dịch "horrible" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch