Phép dịch "horn" thành Tiếng Việt

sừng, râu, dấu móc là các bản dịch hàng đầu của "horn" thành Tiếng Việt.

horn verb noun ngữ pháp

(countable) A hard growth of keratin that protrudes from the top of the head of certain animals. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sừng

    noun

    loud alarm, especially on a motor vehicle [..]

    I don't know, I think the horns are a bit much.

    Tôi không biết, tôi nghĩ cặp sừng hơi quá lố.

  • râu

    noun

    loud alarm, especially on a motor vehicle

    and he had little horns come up above his eyes.

    Và hắn có 2 cái râu nhỏ mọc lên phía trên cặp mắt.

  • dấu móc

    diacritical mark

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tù và
    • dấu râu
    • kèn trum-pet
    • còi
    • chất sừng
    • kèn co
    • kèn
    • giác
    • cái tù và
    • còi xe
    • loa
    • nhánh sông
    • sừng trâu
    • nhánh
    • anten
    • bull
    • mỏm
    • kèo
    • bẻ gãy sừng
    • can thiệp vào
    • cắt ngắn sừng
    • gạc hươu
    • húc bằng sừng
    • kèn cor
    • làm thành hình sừng
    • sửa thành hình sừng
    • đe hai đầu nhọn
    • đồ dùng bắng sừng
    • Sừng
    • gạc
    • góc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " horn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Horn proper

Cape Horn, at the southern tip of South America. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Sao Giác

    Horn (Chinese constellation)

Hình ảnh có "horn"

Các cụm từ tương tự như "horn" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "horn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch