Phép dịch "hooligan" thành Tiếng Việt

du côn, lưu manh, bọn du côn là các bản dịch hàng đầu của "hooligan" thành Tiếng Việt.

hooligan noun ngữ pháp

(informal, pejorative) A person that causes trouble or violence. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • du côn

    noun

    person that causes trouble or violence

  • lưu manh

    person that causes trouble or violence

  • bọn du côn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bọn lưu manh
    • côn đồ
    • hung đồ
    • Hooligan
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hooligan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "hooligan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hooligan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch