Phép dịch "honourable" thành Tiếng Việt
ngài, chính trực, danh dự là các bản dịch hàng đầu của "honourable" thành Tiếng Việt.
UK spelling of honorable. [..]
-
ngài
nounI thank you for the honour but I shall never be your son's wife.
Tôi rất cảm ơn vị thịnh tình của ngài, nhưng sẽ không bao giờ thành vợ của con trai ngài đâu.
-
chính trực
Among his equals in wealth and consequence, he can be liberal-minded, honourable, even agreeable.
Trong số những người cùng địa vị với anh ấy, anh ta có thể trở thành người khác hẳn chính trực, dễ chịu
-
danh dự
nounI swore an oath of honour, never to abandon you!
Tôi đã thề lời thề danh dự, không bao giờ từ bỏ ngài.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- danh giá
- ngay thẳng
- tướng công
- vẻ vang
- đáng kính trọng
- đáng tôn kính
- đáng vinh dự
- đáng đời
- đầy đặn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " honourable " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Alternative form of [i]honourable[/i]
"Honourable" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Honourable trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "honourable" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
danh hiệu
-
sĩ khí
-
chào mừng
-
cầu danh
-
cô phù dâu chính · lady-in-waiting
-
sắc
-
thượng khách
-
bãi chiến trường