Phép dịch "honestly" thành Tiếng Việt
thành thật, chân thật, lương thiện là các bản dịch hàng đầu của "honestly" thành Tiếng Việt.
honestly
adverb
interjection
ngữ pháp
(manner) In an honest manner. [..]
-
thành thật
I'm gonna give you a chance to answer honestly.
Cho cô một cơ hội trả lời thành thật.
-
chân thật
I hope you answered each one of these questions honestly and thoughtfully.
Tôi hy vọng rằng các em đã trả lời cho mỗi một câu hỏi này một cách chân thật và thận trọng.
-
lương thiện
My mother said that if we wanted something, we needed to get it honestly.
Mẹ tôi nói rằng nếu muốn thứ gì thì chúng tôi cần phải có nó một cách lương thiện.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- một cách lương thiện
- trung thực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " honestly " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm