Phép dịch "homesick" thành Tiếng Việt

nhớ nhà, nhớ quê hương là các bản dịch hàng đầu của "homesick" thành Tiếng Việt.

homesick adjective ngữ pháp

(emotions) Missing one's home and family very much when away; nostalgic. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhớ nhà

    adjective

    One evening my wife was particularly homesick, and my efforts to help were not working.

    Buổi tối nọ, vợ tôi rất nhớ nhà. Dù tôi cố an ủi nhưng không giúp ích.

  • nhớ quê hương

    adjective
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " homesick " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "homesick" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "homesick" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch