Phép dịch "hold" thành Tiếng Việt
cầm, giữ, nắm là các bản dịch hàng đầu của "hold" thành Tiếng Việt.
(transitive) To grasp or grip. [..]
-
cầm
verbto grasp [..]
Hold that for me.
Cầm nó hộ mình.
-
giữ
verbto grasp [..]
It was all I could do to hold onto this amazing creature.
Tôi chỉ có thể cố giữ chặt thứ sinh vật kỳ lạ đó.
-
nắm
verbto grasp [..]
When he was holding you by the jacket.
Khi hắn ta nắm lấy áo của ông.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chứa
- khoang
- nắm giữ
- chứa đựng
- theo
- cho là
- còn mãi
- có hiệu lực
- cứ vẫn
- giữ vững
- kéo dài
- thu hút
- tin rằng
- tiến hành
- bế
- ở
- diễn ra
- giữ chắc
- giữ vị trí
- giữ yên
- sẽ thế nào
- đựng
- nén
- nín
- chiếm
- đúng
- nói
- vịn
- choán
- kiêm
- chiếm hữu
- chỗ dựa
- coi là
- có giá trị
- có thể áp dụng
- có ý nghĩ là
- cầm nắm
- cố định
- dừng lại
- hàm súc
- kìm lại
- lôi cuốn
- nhà lao
- nhà tù
- pháo đài
- sở hữu
- sự cầm
- sự giam cầm
- sự hiểu thấu
- sự nắm chặt
- sự nắm giữ
- sự nắm được
- theo đuổi
- thành luỹ
- tiếp tục đi theo
- tán thành
- vật để nắm lấy
- vật đỡ
- xem là
- xâm chiếm
- đồn ải
- đợi một tí
- đứng lại
- ảnh hưởng
- bắt giữ
- ngừng lại
- tiếp tục
- tổ chức
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hold " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A button on Phone Controls that places the current phone call on hold.
-
Giữ
A button on Phone Controls that places the current phone call on hold.
Hold your hands together. Your other hand on top.
Giữ hai bàn tay của bạn với nhau. Đặt bàn tay khác lên trên.
Hình ảnh có "hold"
Các cụm từ tương tự như "hold" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bãi cá
-
rẻ rúng
-
đàm phán
-
sùng mộ
-
hội thảo
-
ngậm
-
cầm lòng
-
khánh hạ