Phép dịch "historian" thành Tiếng Việt

sử gia, nhà viết sử, nhà sử học là các bản dịch hàng đầu của "historian" thành Tiếng Việt.

historian noun ngữ pháp

A writer of history; a chronicler; an annalist. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sử gia

    noun

    person who studies history [..]

    Art historians use it to make reflectograms of the sketch outlines beneath paintings.

    Các sử gia dùng nó để phát hiện lớp nền ẩn bên dưới bề mặt bức tranh.

  • nhà viết sử

    writer of history [..]

    Secular historians seem quick to cover over the defeats of their people.

    Những nhà viết sử sách thường tránh đề cập đến các thất bại của đất nước mình.

  • nhà sử học

    noun

    Maybe I should become an historian, or maybe a reporter.

    Có lẽ tôi muốn trở thành nhà sử học, hay là phóng viên.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " historian " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Historian
+ Thêm

"Historian" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Historian trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "historian" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "historian" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch