Phép dịch "hireling" thành Tiếng Việt

khuyển ưng, người đi làm thuê, rậm lông là các bản dịch hàng đầu của "hireling" thành Tiếng Việt.

hireling noun ngữ pháp

(usually pejorative) an employee who is hired, often to perform unpleasant tasks with little independence [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khuyển ưng

  • người đi làm thuê

    noun
  • rậm lông

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rậm râu
    • tay sai
    • đày tớ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hireling " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "hireling" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch