Phép dịch "hibiscus" thành Tiếng Việt

cây dâm bụt, dâm bụt, râm bụt là các bản dịch hàng đầu của "hibiscus" thành Tiếng Việt.

hibiscus noun ngữ pháp

A flower of the genus Hibiscus, found in tropical to temperate regions [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cây dâm bụt

    noun

    We also ate grasshoppers, cassava peelings, hibiscus leaves, elephant grass —any leaves we could find.

    Chúng tôi cũng ăn châu chấu, vỏ khoai mì, lá cây dâm bụt, cỏ voi—bất kỳ loại lá nào chúng tôi tìm được.

  • dâm bụt

    noun

    The hibiscus are halfway to hibernation!

    Những bụi dâm bụt sắp đóng băng rồi!

  • râm bụt

    noun
  • chi dâm bụt

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hibiscus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Hibiscus
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Chi Dâm bụt

Hình ảnh có "hibiscus"

Các cụm từ tương tự như "hibiscus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hibiscus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch