Phép dịch "heretic" thành Tiếng Việt
người theo dị giáo là bản dịch của "heretic" thành Tiếng Việt.
heretic
adjective
noun
ngữ pháp
Someone who in the opinion of others believes contrary to the fundamental tenets of a religion he claims to belong to. [..]
-
người theo dị giáo
I was influenced by our neighbors’ strong accusations that Father was a heretic.
Khi những người láng giềng mạnh mẽ buộc tội cha là người theo dị giáo thì điều này đã ảnh hưởng đến tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " heretic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "heretic" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dị giáo · xem hérésie
Thêm ví dụ
Thêm