Phép dịch "herbicide" thành Tiếng Việt
thuốc diệt cỏ, diệt cỏ, thuốc trừ cỏ là các bản dịch hàng đầu của "herbicide" thành Tiếng Việt.
herbicide
noun
ngữ pháp
A substance used to kill plants. [..]
-
thuốc diệt cỏ
nounThe local wine growers used insecticides and herbicides that also polluted my crops.
Những người trồng nho ở địa phương dùng thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ làm hại cây cối của tôi.
-
diệt cỏ
And after World War II, we started using herbicides
Và sau thế chiến thứ hai, chúng ta bắt đầu sử dụng thuốc diệt cỏ
-
thuốc trừ cỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " herbicide " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "herbicide" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
diệt cỏ · thuốc diệt cỏ
Thêm ví dụ
Thêm