Phép dịch "hello" thành Tiếng Việt
chào, phiên bản, tiếng chào là các bản dịch hàng đầu của "hello" thành Tiếng Việt.
hello
verb
noun
interjection
ngữ pháp
A call for response if it is not clear if anyone is present or listening, or if a telephone conversation may have been disconnected. [..]
-
chào
interjectiongreeting
Though living next door, he doesn't even say hello to us.
Mặc dù nhà gần nhau, anh ta chưa từng chào hỏi chúng tôi.
-
phiên bản
-
tiếng chào
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ông
- ơi
- ớ này
- a-lô
- xin chào
- anh
- cô
- bà
- em
- chị
- cin ckào
- có thông báo điện thoại
- quí vị
- này
- chào anh
- chào chị
- gọi "này
- kêu "ô này"
- này"
- tiếng gọi
- tiếng kêu ô này
- ô này
- hello
- chào ông
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hello " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Hello
-
Xin chào
Chào hỏi
Hello, is this the personnel department?
Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không?
Các cụm từ tương tự như "hello" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hello, you know thanh ( mutual ) friend. do you speak English. I (don't) speak Vietnamese. can you tell be about yourself -- you have request to be my friend ?
-
này · ê
-
này · ê
Thêm ví dụ
Thêm