Phép dịch "helicopter" thành Tiếng Việt
máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng, trực thăng là các bản dịch hàng đầu của "helicopter" thành Tiếng Việt.
An aircraft that is borne along by one or more sets of long rotating blades which allow it to hover, move in any direction including reverse, or land; and having a smaller set of blades on its tail that stabilize the aircraft. [..]
-
máy bay lên thẳng
nounaircraft [..]
I'll direct you from the helicopter.
Ta sẽ chỉ huy từ máy bay lên thẳng.
-
máy bay trực thăng
nounaircraft [..]
We took this photo next to the helicopter.
Chúng tôi chụp hình này cạnh máy bay trực thăng.
-
trực thăng
nounaircraft [..]
Did you see how he turned the helicopter?
Thấy hắn quẹo chiếc trực thăng thế nào không?
-
Máy bay trực thăng
type of rotor craft in which lift and thrust are supplied by rotors
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " helicopter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "helicopter"
Các cụm từ tương tự như "helicopter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nhà máy sản xuất trực thăng Mil Moskva
-
Trực thăng quân sự
-
Trực thăng chiến đấu