Phép dịch "heirloom" thành Tiếng Việt

của gia truyền, gia bảo, vật gia truyền là các bản dịch hàng đầu của "heirloom" thành Tiếng Việt.

heirloom noun ngữ pháp

A valued possession that has been passed down through the generations. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • của gia truyền

    noun

    It's just hard not to be nervous, because I have family heirlooms.

    Chỉ là khó mà không lo lắng bởi vì tôi có của gia truyền.

  • gia bảo

    Why did you say it's a family heirloom?

    Lại còn giấu tôi, nói cái gì mà gia bảo.

  • vật gia truyền

    noun

    Well, you say that there are family heirlooms inside your safety deposit box.

    Ông nói rằng ông có một đồ vật gia truyền trong két an toàn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đồ gia truyền
    • động sản truyền lại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heirloom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "heirloom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch